Báo cáo bán hàng của VAMA tháng 2/2009

vietnamcar.com – Trong tháng 02/2009, tổng sản lượng bán hàng của các thành viên VAMA giảm 25% so với tháng 02/2008, đạt 6,671 xe, phân khúc xe thương mại gây tác động mạnh vào sự sụt giảm chung của tháng này với mức giảm -42% so với tháng 02/2008. Đọc tiếp »

Xu hướng chọn xe ô tô sau ngày 1/4

vama.wordpress.com – Kể từ ngày 1/4/2009, bảng thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) mới sẽ được áp dụng. Nhìn chung, thuế TTĐB có xu hướng tăng đối với phần lớn các xe. Đọc tiếp »

Xe đa dụng tại Việt Nam – quá khứ và hiện tại

Vama.wordpress.com – Chính sách thuế đối với ô tô có nhiều thay đổi trong thời gian gần đây và cũng ảnh hưởng nhiều đến việc chọn xe của người tiêu dùng. Giá cả và nhu cầu sử dụng sẽ là yếu tố then chốt khi khách hàng chọn lựa xe.

Dòng xe đa dụng đã thực sự làm “khuấy đảo” thị trường ô tô Việt Nam. Ở bất cứ nơi nào trên đất nước Việt Nam, bước chân ra đường là thấy xe đa dụng. Điều gì đã tạo nên sự đột phá cho dòng xe đa dụng này? Đọc tiếp »

Đổi giấp phép lái xe trường hợp giấy phép lái xe hết hạn sử dụng

(Thực hiện theo QĐ số 54/2007/QĐ-BGTVT ngày 07/11/2007 của Bộ trưởng Bộ GTVT, VB số 4003/CĐBVN-QLPTNL ngày 09/10/2007 của Cục ĐBVN, Thông tư 76/2004/TT-BTC ngày 29/07/2004 và Thông tư 53/2007/TT-BTCngày 21/05/2007 của Bộ Tài Chính) Đọc tiếp »

Dự đoán giá xe ô tô sau ngày 1/4/2009

Dưới đây là bảng giá xe được chúng tôi tạm tính tương ứng với mức thuế tiêu thụ đặc biệt thay đổi từ 1/2/2009. Lưu ý: bảng giá chính thức sẽ được cập nhật sau 1/4/2009. Tuy nhiên, chúng tôi nghĩ sẽ không có sự chênh lệch quá lớn so với bảng giá này:

STT

Model

Phiên bản

Giá bán trước 01/04/09 (USD)

Giá mới sau 01/04/2009 (USD)

Khác biệt

Đã gồm VAT

Đã gồm VAT

Thay đổi

Tỉ lệ

DAEWOO / CHEVROLET

1

Lacetti

EX 1.6

20,500

19,817

-683

-3%

2

MAX 1.8

23,900

23,103

-797

-3%

3

Viviant

SE

20,800

20,107

-693

-3%

4

CDX MT

22,400

21,653

-747

-3%

5

CDX AT

23,500

22,717

-783

-3%

6

Matiz

SE

13,300

12,857

-443

-3%

7

SE Colour

13,600

13,147

-453

-3%

8

Auto

15,900

15,370

-530

-3%

9

Captiva

LS

28,400

32,769

4,369

15%

10

LT

31,400

36,231

4,831

15%

11

LT Auto

33,500

38,654

5,154

15%

12

2.0 Diesel

34,200

38,146

3,946

12%

13

Gentra

1.5 S

18,100

17,497

-603

-3%

14

1.5 SX

18,700

18,077

-623

-3%

Suzuki

1

Swift

1.5 AT

31,990

30,924

-1,066

-3%

2

1.5 MT

29,990

28,990

-1,000

-3%

3

APV

GL

23,990

23,190

-800

-3%

4

GLX 7 chỗ

25,990

25,124

-866

-3%

1

Hi-lander

X-Treme MT

35,970

41,504

5,534

15%

2

X-Treme AT

38,600

44,538

5,938

15%

3

V-Spec MT

32,670

37,696

5,026

15%

4

V-Spec AT

34,650

39,981

5,331

15%

5

V-Spec SC (MT)

37,200

42,923

5,723

15%

6

V-Spec SC (AT)

39,800

45,923

6,123

15%

7

V-Spec Touring

34,500

39,808

5,308

15%

Huyndai

1

Getz

1.1 MT

23,000

22,233

-767

-3%

2

1.4 AT

26,500

25,617

-883

-3%

3

Santa FE

2.7 4WD (T/chuẩn 1)

56,500

65,192

8,692

15%

4

2.2 4WD CRDi (T/c 1)

59,900

69,115

9,215

15%

5

2.2 2WD CRDi (T/c 1)

57,500

66,346

8,846

15%

6

2.7 4WD (T/chuẩn 2)

48,400

55,846

7,446

15%

7

2.2 4WD CRDi (T/c 2)

50,900

58,731

7,831

15%

8

2.7 2WD

42,500

49,038

6,538

15%

9

Veracruz

3.8 V6

71,500

88,000

16,500

23%

10

3.0 V6 CRDi

77,900

89,885

11,985

15%

Porsche

1

Cayenne

Standard

137,600

169,354

31,754

23%

2

Standard

183,500

225,846

42,346

23%

3

GTS

210,900

259,569

48,669

23%

4

Turbo

271,100

333,662

62,562

23%

5

Turbo S

322,200

396,554

74,354

23%

6

Boxster

Standard

139,000

139,000

0

0%

7

Cayman

Standard

148,400

148,400

0

0%

8

911 Carerra

Standard

231,600

247,040

15,440

7%

9

Cabriolet

254,500

271,467

16,967

7%

10

Turbo

380,600

405,973

25,373

7%

11

GT2

536,300

572,053

35,753

7%

BMW

1

Series 3

320i

62,900

67,093

4,193

7%

2

325i

74,300

79,253

4,953

7%

3

Series 5

530i

111,500

118,933

7,433

7%

4

523i

87,700

93,547

5,847

7%

5

Series 7

730Li

-

6

750Li

-

7

X5

X5 3.0 Si

146,800

169,385

22,585

15%

8

X6

X6 35i

181,200

193,280

12,080

7%

MERCEDES-BENZ

1

C Class

C200K Elegant

61,900

59,837

-2,063

-3%

2

C230 Avantgarde

71,900

69,503

-2,397

-3%

3

E Class

E200K Avantgarde 2009

81,900

79,170

-2,730

-3%

4

E280 Elegant 2009

103,900

103,900

0

0%

5

S Class

S350 Long

179,900

191,893

11,993

7%

6

SLK

SLK350

111,600

119,040

7,440

7%

7

CLS

CLS350

141,900

151,360

9,460

7%

8

R Class

R350 Long

115,900

142,646

26,746

23%

9

R500 Long 4MATIC

147,900

182,031

34,131

23%

10

M Class

ML350 4MATIC

131,900

162,338

30,438

23%

11

GL

GL450 4MATIC

161,900

199,262

37,362

23%

Honda

1

Civic

1.8 MT

498,500,000

481,883,333

-16,616,667

-3%

2

1.8 AT

555,500,000

536,983,333

-18,516,667

-3%

3

2.0 AT

621,500,000

600,783,333

-20,716,667

-3%

4

CRV

2.4 AT

884,000,000

884,000,000

0

0%

MITSUBISHI

1

Zinger

GLS

30,690

35,412

4,722

15%

2

LS

27,940

2,238

4,298

15%

3

Grandis

GL

45,000

51,923

6,923

15%

4

Triton

GLS AT

30,870

30,870

0

0%

5

GLS MT

30,135

30,135

0

0%

6

GLX

28,140

28,140

0

0%

7

GL 4WD

23,520

23,520

0

0%

8

GL 2WD (cabin đơn)

19,320

19,320

0

0%

9

GL 4WD (cabin đơn)

21,105

21,105

0

0%

Dự đoán giá xe TOYOTA sau ngày 1/4

vama.wordpress.com – Dưới đây là bảng giá xe TOYOTA được chúng tôi tạm tính theo sự thay đổi của thuế Tiêu thụ đặc biệt được áp dụng từ ngày 01/04/2009. Bảng giá chính thức sau ngày 01/04/2009 sẽ được chúng tôi cập nhật sau.

STT

Model

Phiên bản

Giá trước 01/04/2009

Giá sau 01/04/2009

Khác biệt

(USD)

(USD)

Thay đổi

Tỉ lệ

1

Camry

Camry 3.5Q

64,500

68,800

4,300

7%

2

Camry 2.4G

49,700

49,700

0

0%

3

Corolla Altis

Corolla Altis 1.8AT

35,500

34,317

-1,183

-3%

4

Corolla Altis 1.8MT

33,300

32,190

-1,110

-3%

5

Vios

Vios 1.5G

28,000

27,067

-933

-3%

6

Vios 1.5E

25,600

24,747

-853

-3%

7

Vios Limo

24,400

23,587

-813

-3%

8

Innova

Innova V

32,600

36,362

3,762

12%

9

Innova G

29,400

32,792

3,392

12%

10

Innova J

26,500

29,558

3,058

12%

11

Hiace

Hiace Superwagon (10 chỗ)

36,700

36,700

0

0%

12

Hiace Communter (dầu, 16 chỗ)

31,300

31,300

0

0%

13

Hiace Communter (xăng, 16 chỗ)

30,300

30,300

0

0%

14

Forturner

Dầu

34,300

39,577

5,277

15%

15

Xăng

41,000

47,308

6,308

15%

16

Land Cruiser

Land Cruiser 200 nhập khẩu

103,100

126,892

23,792

23%

Bảng giá chính thức của  TOYOTA sau 1/4 tại đây

Tháng 2/2009 – Sự trái chiều của thị trường ô tô trong nước

Lượng ôtô 6-9 chỗ trong tháng 2 tăng đột biến, chủ yếu do người tiêu dùng lo ngại giá sẽ tăng kể từ 1/4. Trong lúc đó, dòng xe con lại đi xuống. Đọc tiếp »

Bảng giá xe ô tô lắp ráp tại Việt Nam

Giá tham khảo và thông số kỹ thuật xe hơi lắp ráp tại Việt Nam
Daewoo Giá bán
(USD)
Chiều dài (mm) Động cơ (cc) Côngsuất (mã lực) Hộp
số
Chỗ ngồi Phanh ABS
Matiz (số tự động) 15.500 3.495 796 52 4A 5
Lanos SX 17.600 4.237 1.498 94 5M 5
Gentra S 18.400 4.310 1.498 86 5M 5
Gentra SX 18.900 4.310 1.498 86 5M 5
Lacetti EX 19.800 4.500 1.799 121 5M 5 x
Lacetti Max 22.300 4.500 1.799 121 5M 5 x
Magnus L6 30.400 4.770 2.492 157 4A 5 x
Captiva LS 28.900 4.635 2.405 136 5M 7 x
Captiva LT 31.500 4.635 2.405 136 5M 7 x
Captiva LT Auto 34.200 4.635 2.405 136 5A 7 x
Fiat Giá bán
(USD)
Chiều dài (mm) Động cơ (cc) Công suất
(mã lực)
Hộp
số
Chỗ ngồi Phanh ABS
Doblo 22.400 4.159 1.596 103 5M 7
Albea ELX 19.900 4.100 1.242 60 5M 5
Albea HLX 22.900 4.186 1.596 105 5M 5 x
Ford Giá bán
(USD)
Chiều dài (mm) Động cơ (cc) Công suất
(mã lực)
Hộp
số
Chỗ ngồi Phanh ABS
Ranger XL 27.800 5.128 2.499 114 5M 5
Ranger XLT 31.300 5.128 2.499 114 5M 5
Escape 2.3 40.300 4.475 2.261 142 4A 5 x
Escape 3.0 43.900 4.475 2.967 200 4A 5 x
Mondeo 2.0 44.400 4.805 1.999 143 4A 5 x
Mondeo 2.5 Ghia 51.900 4.805 2.495 170 5A 5 x
Everest 4×2 diesel 33.200 4.752 2.499 107 5M 7 x
Everest 4×4 diesel 41.500 4.752 2.499 107 5M 7 x
Everest 4×2 xăng 34.200 4.752 2.606 121 5M 7 x
Focus 1.6 28.800 4.488 1.596 115 5M 5 x
Focus 1.8 MT 30.900 4.488 1.798 129 5M 5 x
Focus 1.8 AT 32.200 4.488 1.798 129 5A 5 x
Focus 2.0 MT 35.400 4.488 1.999 145 5M 5 x
Focus 2.0 AT 36.000 4.488 1.999 145 5A 5 x
Focus 2.0 5 cửa 37.900 4.488 1.999 143 5A 5 x
Honda Giá bán
(triệu)
Chiều dài (mm) Động cơ (cc) Công suất
(mã lực)
Hộp
số
Chỗ ngồi Phanh ABS
Civic 2.0 605 4.540 1.998 153 5A 5 x
Civic 1.8 AT 534,2 4.540 1.799 138 5A 5 x
Civic 1.8 MT 480 4.540 1.799 138 5M 5 x
Isuzu Giá bán
(USD)
Chiều dài (mm) Động cơ (cc) Công suất
(mã lực)
Hộp
số
Chỗ ngồi Phanh ABS
Hi-Lander LX 29.150 4.435 2.499 81 5M 7
Hi-Lander V-Spec 33.990 4.805 2.499 81 5M 7
Trooper S 45.100 4.435 3.165 205 5M 7 x
D-Max LS (MT) 34.100 4.995 2.999 130 5M 5 x
D-Max LS (AT) 35.750 4.995 2.999 130 4A 5 x
D-Max S 31.900 4.995 2.499 79 5M 5
Kia Giá bán
(USD)
Chiều dài (mm) Động cơ (cc) Công suất
(mã lực)
Hộp
số
Chỗ ngồi Phanh ABS
Carnival GS 31.400 2.497 173 5M 7
Carnival LS 29.400 2.497 173 5M 9
Spectra 20.500 4.510 1.594 100 5M 5
Mazda Giá bán
(USD)
Chiều dài (mm) Động cơ (cc) Công suất
(mã lực)
Hộp
số
Chỗ ngồi Phanh ABS
Mazda 3 MT 27.200 4.490 1.598 104 5M 5 x
Mazda 3 AT 28.700 4.490 1.598 104 5A 5 x
Mazda 6 2.0 MT 34.100 4.670 1.999 135 5M 5 x
Mazda 6 2.3 AT 39.200 4.670 2.261 162 5M 5 x
Premacy 25.100 4.340 1.839 117 4A 7 x
Mercedes-Benz Giá bán
(USD)
Chiều dài (mm) Động cơ (cc) Công suất
(mã lực)
Hộp
số
Chỗ ngồi Phanh ABS
C180K Classic 49.900 4.526 1.796 143 5A 5 x
C180K Sport 61.000 4.526 1.796 143 5A 5 x
C180K Elegance 61.000 4.526 1.796 163 5A 5 x
C280Avantgarde 69.000 4.526 2.996 231 7A 5 x
E200 Avantgarde 92.000 4.818 1.796 163 5A 5 x
E280 Avantgarde 129.000 4.818 2.996 231 5A 5 x
Mitsubishi Giá bán
(USD)
Chiều dài (mm) Động cơ (cc) Công suất
(mã lực)
Hộp
số
Chỗ ngồi Phanh ABS
Lancer Gala 1.6 25.300 4.480 1.584 107 4A 5 x
Lancer Gala 2.0 28.500 4.480 1.999 123 4A 5 x
Pajero XX 42.900 4.755 2.972 168 5M 7
Pajero Supreme 52.800 4.765 3.497 225 5M 7
Grandis 44.000 4.765 2.378 178 4A 7 x
SsangYong Giá bán
(USD)
Chiều dài (mm) Động cơ (cc) Công suất
(mã lực)
Hộp
số
Chỗ ngồi Phanh ABS
Musso GL 32.000 4.660 2.299 139 5M 7
Musso Libero 29.000 4.660 2.299 139 5M 7
Pronto GX 23.300 2.351 126 6M 7
Mekong Premio 15.800 2.237 102 6M 5
Suzuki Giá bán
(USD)
Chiều dài (mm) Động cơ (cc) Công suất
(mã lực)
Hộp
số
Chỗ ngồi Phanh ABS
Wagon R+ 15.600 3.400 970 43 5M 5
Vitara 22.250 4.030 1.590 105 5M 5
Toyota Giá bán
(USD)
Chiều dài (mm) Động cơ (cc) Công suất
(mã lực)
Hộp
số
Chỗ ngồi Phanh ABS
Innova G 29.900 4.555 1.998 134 5M 8 x
Innova J 26.900 4.555 1.998 134 5M 8
Vios 1.5G 25.200 4.285 1.497 107 5M 5
Altis 34.000 4.530 1.794 134 5M 5 x
Camry 2.4G 50.600 4.825 2.362 150 5A 5 x
Camry 3.5Q 65.900 4.825 2.995 212 6A 5 x
Land Cruiser GX 72.500 5.195 4.477 240 5M 7 x

Bảng giá xe TOYOTA mới nhất tại đây

Giảm thuế linh kiện, giá xe sẽ giảm ngay?

VnEconomy - Thuế suất thuế nhập khẩu linh kiện, phụ tùng ôtô sẽ chính thức giảm xuống 2-5% kể từ ngày 9/3. Đó là nội dung chính được quy định tại Thông tư số 38/2009/TT-BTC về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các linh kiện, phụ tùng ôtô trong Biểu thuế nhập khẩu đãi vừa được Thứ trưởng Bộ Tài chính Đỗ Hoàng Anh Tuấn ký ban hành. Đọc tiếp »

Ranger mới có giá từ 25.600 USD

Mẫu xe bán tải mới, được nhập khẩu từ Thái Lan, của liên doanh Ford có giá từ 25.600 USD đến 30.800 USD, đã bao gồm VAT, cho từng phiên bản.

Ford Ranger mới

Ford Ranger mới

Đọc tiếp »